dâng công

dâng công

Các nhà khoa học dâng công những phát minh của mình cho Tổ quốc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trình bày thành quả lao động xuất sắc: "dâng công" chỉ hành động báo cáo, giới thiệu những kết quả, thành tựu nổi bật đạt được trong công việc, thường mang tính trang trọng hoặc ghi nhận sự đóng góp.
    • Từ cổ, ít dùng: Trong văn cảnh lịch sử, "dâng công" còn có nghĩađem thành quả lao động của mình dâng lên cấp trên hoặc triều đình để tỏ lòng trung thành hoặc được khen thưởng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau khi hoàn thành dự án, ông ấy đã dâng công lên ban lãnh đạo. (Sau khi hoàn thành dự án, ông ấy đã trình bày kết quả xuất sắc lên ban lãnh đạo.)
    • Trong buổi lễ, các chiến sĩ thi đua dâng công trước toàn quân. (Trong buổi lễ, các chiến sĩ thi đua giới thiệu thành tích lao động của mình trước toàn quân.)
    • Ngày xưa, quan lại thường dâng công lên nhà vua sau mỗi chiến dịch. (Ngày xưa, quan lại thường đem thành quả lao động dâng lên nhà vua sau mỗi chiến dịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dâng công" trong văn cảnh trang trọng: Thường xuất hiện trong các buổi lễ, hội nghị tổng kết, hoặc văn bản hành chính mang tính tôn vinh.

    • Hội nghị tuyên dương các tập thể, cá nhân dâng công xuất sắc. (Hội nghị tuyên dương các tập thể, cá nhân trình bày thành tích lao động xuất sắc.)
  • "dâng công" mang nghĩa ẩn dụ: Đôi khi dùng để chỉ việc cống hiến thành quả lao động cho một mục đích cao cả.

    • Ông ấy dâng công cả đời mình cho sự nghiệp giáo dục. (Ông ấy cống hiến toàn bộ thành quả lao động của mình cho sự nghiệp giáo dục.)
Biến thể từ gần giống
  • Công (danh từ): thành tích, kết quả lao động, công lao.

    • Công lao của ông ấy rất lớn. (Thành tích lao động của ông ấy rất lớn.)
  • Dâng hiến (động từ): trao tặng, cống hiến một cách trọn vẹngần nghĩa nhưng "dâng hiến" thường mang tính hy sinh hơn.

    • ấy dâng hiến tuổi thanh xuân cho quê hương. ( ấy cống hiến tuổi trẻ của mình cho quê hương.)
Từ đồng nghĩa
  • Trình công: báo cáo thành tích.

    • Anh ấy trình công trước hội đồng. (Anh ấy báo cáo thành tích trước hội đồng.)
  • Báo công: thông báo kết quả lao động xuất sắc.

    • Các đội thi đua báo công trong buổi lễ. (Các đội thi đua thông báo kết quả lao động xuất sắc trong buổi lễ.)
Thành ngữ liên quan
  • Dâng công tế tổ: đem thành quả lao động dâng lên tổ tiên hoặc người công (thường dùng trong văn cảnh lịch sử hoặc tâm linh).
    • Lễ hội dịp để con cháu dâng công tế tổ. (Lễ hội dịp để con cháu đem thành quả lao động dâng lên tổ tiên.)